LỊCH ÂM DƯƠNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (anhhoa126@yahoo.com.vn)
  • (hdhoa.nh@khanhhoa.edu.vn)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tra từ điển


    Tra theo từ điển:



    tiết 36A-36B_Đại 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Lê Hữu Thắng
    Ngày gửi: 20h:41' 11-01-2013
    Dung lượng: 246.6 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 31.12.12 Ngày dạy: 02.01.13
    Tiết : 36A _ Ôn Tập
    A. Mục tiêu:
    -Kiến thức Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương.
    - Kỉ năng: Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn, bài toán về hàm sổ. . . rèn luyện kĩ năng trình bày.
    - Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH.
    -Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm bài của Học sinh
    B. Chuẩn bị:
    +) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu .
    +) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập được giao.
    C. Tiến trình dạy - học:
    1. Tổ chức lớp:
    2. Kiểm tra bài cũ:
    Phát biểu qui tắc khai phương một tích, khai phương một thương? Viết CTTQ?
    3. Bài mới
    +) Hãy nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai ?
    - H/S lần lượt nêu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc

    - Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?

    +) GV nêu nội dung bài toán rút gọn biểu thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy nghĩ cách làm
    - Hãy nêu cách tính các phần a; b; c.
    +) GV yêu cầu h/s thảo luận nhóm trong 5 phút lên bảng trình bày. ( nhóm 1; 4 làm phần a; nhóm 2; 5 làm phần b;
    nhóm 3; 6 làm phần c; )
    - Đại diện các nhóm trình bày bảng
    ( 3 nhóm)



    GV nêu nội dung bài tập 2 So sánh
    a)  và 
    b)  và 
    và yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời
    - Gợi ý:
    Đối với phần a) ta có thể áp dụng tính chất đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn để so sánh
    Đối với phần b) ta Bình phương từng biểu thức rồi so sánh các bình phương vớí nhau và đưa ra kết luận.
    - H/S thực hiện trình bày bảng.
    +) GV nêu nội dung bài tập và yêu cầu h/s suy nghĩ cách chứng minh
    +) Muốn chứng minh 1 đẳng thức ta làm ntn ?
    - H/S : Biến đổi VT  VP
    Bằng cách qui đồng thu gọn trong ngoặc
    +) Gợi ý: phân tích ;  thành nhân tử ta có điều gì ?
    - h/s nêu cách biến đổi và chứng minh đẳng thức.
    +) GV khắc sâu cho h/s cách chứng minh 1 đẳng thức ta cần chú ý vận dụng phối hợp linh hoạt các phép biến đổi cũng như thứ tự thực hiện các phép toán





    Bài 24 tr 55 SGK
    (GV đưa đề bài lên bảng phụ)
    -GV gọi3 HS lên bảng trình bày
    + y = 2x+3(d)
    + y=(m+1)x + 2k – 3(d’)
    ? Điều kiện để (d’) là hàm số bậc nhất.


    ? (d) cắt (d’) <=>
    ? (d)// (d’) <=>
    ? (d)  (d’) <=>




    -GV nhận xét, uốn nắn và cho điểm.

     Lí thuyết:
    1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
    a)  ( với ; )
    b)  ( với ; )
    2. Đưa thừa số vào trong dấu căn:
    a)  ( với ; )
    b)  ( với ; )

    Bài tập:
    1. Bài 1: Rút gọn biểu thức.
    a, 
    =
    = = 
    b, 
    =
    = 
    = = 
    c, 
    = 
    =  = 
    2) So sánh:
    a)  và 
    Cách 1: Ta có: 
    Mà  
    Hay  > 
    Cách 2: Ta có 
    Mà 
    Hay  > 
    b)  và 
    Đặt A =; B =
    3.. Bài tập: Chứng minh đẳng thức.
    với ;)
    Giải:
    Ta có: VT =
    = 
    =
    == 1- a = VP
    Vậy (đpcm)

    Bài 24 tr 55 SGK
    a) ĐK:
    2m + 1  0 => m  -1/2
    (d) cắt (d’) <=> 2m+1  2 <=>
     
    Gửi ý kiến