LỊCH ÂM DƯƠNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (anhhoa126@yahoo.com.vn)
  • (hdhoa.nh@khanhhoa.edu.vn)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tra từ điển


    Tra theo từ điển:



    KHOA HOC 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Phúc
    Ngày gửi: 16h:13' 08-04-2016
    Dung lượng: 19.4 KB
    Số lượt tải: 218
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Ninh Vân
    Lớp 4….
    Họ và tên:...................................
     ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2015 - 2016
    Môn Khoa học - Thời gian: 40 phút
    ( Không kể thời gian phát đề)
    
     Ngày kiểm tra: 29/12/2015

    Điểm:
    Lời nhận xét của thầy (cô)
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    
     Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Những yếu tố nào dưới đây cần cho sự sống của con người, động vật và thực vật:
    A. Tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm.
    B. Nhà ở, các đồ dùng trong nhà; đường giao thông và các phương tiện giao thông.
    C. Không khí, nước, thức ăn, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp.
    D. Trường học, bệnh viện, các cơ sở vui chơi, giải trí.
    Câu 2. Trong quá trình sống, cơ thể lấy những gì từ môi trường ?
    Thức ăn, nước, không khí.
    Thức ăn, nước ngọt, khí các-bô-nic.
    Nước, cá, khí ô-xi
    Cả A, B, C câu đều sai.
    Câu 3. Vai trò của chất bột đường là:
    A. Giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min.
    B. Tạo ra những tế bào mới và đổi mới cơ thể.
    C. Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể.
    D. Cả A, B, C đều đúng.
    Câu 4: Trẻ em nếu không được ăn đủ lượng và chất, đặc biệt là thiếu đạm sẽ bị:
    A. Mắt nhìn kém, có thể dẫn đến mù lòa.
    B. Cơ thể phát triển chậm, kém thông minh, dễ bị bướu cổ.
    C. Còi xương.
    D. Suy dinh dưỡng.
    Câu 5: Nước bị ô nhiễm là:
    A. Nước có màu, có chất bẩn.
    B. Nước có mùi hôi.
    C. Nước có chứa vi sinh vật gây bệnh nhiều quá mức cho phép hoặc chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe.
    D. Cả A, B, C đều đúng.



    Câu 6: Để giữ vệ sinh ăn uống cần phải?
    A. Thực hiện ăn sạch, uống sạch.
    B. Không ăn các loại thức ăn ôi, thiu, chưa chín; không ăn cá sống, thịt sống; không uống nước lã.
    C. Cả A, B đều đúng.
    D.Cả A, B, đều sai.
    Câu 7: Vì sao nên ăn cá?
    A. Chất đạm trong các loài cá dễ tiêu hơn chất đạm do thịt gia cầm và gia súc cung cấp.
    B. Chất đạm trong các loài cá ngọt , béo hơn chất đạm do thịt gia cầm, gia súc cung cấp.
    C.Chất đạm trong các loài cá có nhiều chất bổ dưỡng quý .
    D.Cả A, B, C đều sai .
    Câu 8: Muốn phòng bệnh béo phì cần làm như thế nào?
    A. Ăn uống nhanh, không cần nhai kĩ.
    B. Rèn luyện thói quen ăn uống điều độ, tập thể thao.
    C. Ăn nhiều những món ăn mà mình thích.
    D. Ngồi nhà xem tivi thường xuyên.
    Câu 9: Thực phẩm sạch và an toàn là:
    A. Thực phẩm giữ được chất dinh dưỡng
    B. Thực phẩm được nuôi trồng, bảo quản và chất biến hợp vệ sinh, không nhiễm khuẩn, hóa chất .
    C.Thực phẩm không gây hại lâu dài cho sức khỏe người sử dụng .
    D. Thực phẩm giữ được chất dinh dưỡng; được nuôi trồng, bảo quản và chất biến hợp vệ sinh, không nhiễm khuẩn, hóa chất hoặc gây hại lâu dài cho sức khỏe người sử dụng .
    Câu 10 : Nước sạch là nước:
    A. Đã được đóng chai.
    B. Các loại nước ngọt.
    C. Nước trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người.
    Câu 11 : Nước có những tính chất gì?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 12 : Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành các mấy nhóm? Kể tên các nhóm đó.
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    --- Hết ---
    TRƯỜNG TH NINH VÂN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CKI
    MÔN KHOA HỌC - LỚP 4
    Năm học 2015 – 2016

    Học sinh đọc hiểu và khoanh vào chữ trước ý đúng của mỗi câu. Nếu 1 câu hỏi học sinh khoanh vào hai chữ (ý) thì không được điểm câu đó.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    Đáp án
    C
     
    Gửi ý kiến