LỊCH ÂM DƯƠNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (anhhoa126@yahoo.com.vn)
  • (hdhoa.nh@khanhhoa.edu.vn)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tra từ điển


    Tra theo từ điển:



    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Hoàng Quỳnh Anh
    Ngày gửi: 15h:30' 01-04-2020
    Dung lượng: 458.0 KB
    Số lượt tải: 260
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP TOÁN
    ĐỀ SỐ 01

    Bài 1: Tính:
    +  +  +  +  +  + 

    Bài 2: Tính:

    1 + 2 + 1= 3 + 1 + 1 2 + 0 + 1 =

    Bài 3:
    2 + 3 ….5 2 + 2….1 + 2 1 + 4 ….4 + 1
    ? 2 + 2…..5 2 + 1….1 + 2 5 + 0…..2 + 3



    Bài 4: ?
    1 + …. = 1 1 + …. = 2
    …+ 3 = 3 2 + …. = 2

    Bài 5: Viết phép tính thích hợp


    a. b.



















    ÔN TẬP TOÁN
    ĐỀ SỐ 02
    Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống :
    a/ 0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10.
    b/ 10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.
    Bài 2: (2,5 điểm) Tính:
    a/ 4 + 5 = …….. 4 + 3+ 2 =……..
    10 – 3 =……… 8 – 6 – 0 = …….
    b/
    7
    
    10
    
    8
    
    6
    
    
    +
    
    -
    
    +
    
    -
    
    
    1
    
     5
    
    2
    
    4
    
    
    …….
    
    …….
    
    …….
    
    …….
    
    
    
    Bài 3: Số (1 điểm)

    3 + = 8 ; 9 - = 6 ; + 4 = 8 ; 7 - = 5

    Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết số?
    năm hai ba …….. ………

    ……… ……… ……. 7 6

    Bài 5: Điền dấu > < =: (1,5 điểm)
    a/ 5 + 4  9 6  5 b/ 8 - 3  3 +5 7 – 2  3 + 3

    Bài 6: (1 điểm)
    Hình vẽ bên có:
    - Có………hình tam giác
    - Có………hình vuông

    Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :

    
    
    
    
    
    a. Có : 9 quả bóng.
    Cho : 3 quả bóng.
    Còn lại : …quả bóng?
    b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:

    
    
    =
    9
    
    
    
    
    =
    6
    
    



    ÔN TẬP TOÁN
    ĐỀ SỐ 03

    1/Tính:
    6 5 7 9
    + - + -
    3 1 2 6
    
    (1đ)

    2/ Tính: 6 + 2 = 9 - 5 = 4 + 3 - 6 =
    7 - 3 = 10 + 0 = 3 - 2 + 8 = (1,5đ)

    3/ Số?
    a/ + 2 -5 

    b/ - 4 + 7 (1đ)
    

    4/Điền dấu đúng: > < = ?

    9 6 + 2 7 8 - 2 5 + 3 3 + 5
    (3đ)
    4 8 - 5 6 7 + 1 9 - 2 8 + 1

    5/ Điền số và phép tính thích hợp vào ô trống:
    Có: 10 cây bút
    Cho: 3 cây bút

    
    
    
    
    
     Còn: ........cây bút



    6/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
    (1đ)

    Có : ..........................hình tam giác






    ÔN TẬP TOÁN
    ĐỀ SỐ 04
    Bài 1: (1 điểm)
    a) Viết các số từ 0 đến 10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    b) Viết các số từ 10 đến 0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Bài 2: (3 điểm) Tính:
    a)



    b) 6 + 2 = . . . . . . . . 6 + 2 + 2 = . . . . . . . .
    10 + 0 = . . .
     
    Gửi ý kiến