công khai 2013 - 2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:36' 14-04-2014
Dung lượng: 208.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:36' 14-04-2014
Dung lượng: 208.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT NINH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2012 – 2013
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
488
121
152
113
102
1
Tốt ( tỉ lệ so với tổng số)
55,5
57,9
42,1
48,7
80,4
2
Khá ( tỉ lệ so với tổng số)
28,3
30,6
21,7
42,5
19,6
3
Trung bình ( tỉ lệ so với tổng số)
7,4
11,6
9,2
7,1
0
4
Yếu ( tỉ lệ so với tổng số)
0,6
0
0,7
1,8
0
II
Số học sinh chia theo học lực
488
121
152
113
102
1
Giỏi ( tỉ lệ so với tổng số)
20,1
15,7
22,4
17,7
24,5
2
Khá ( tỉ lệ so với tổng số)
30,9
33,1
30,3
20,4
41,2
3
Trung bình ( tỉ lệ so với tổng số)
41,0
42,1
36,2
55,2
34,3
4
Yếu ( tỉ lệ so với tổng số)
8,0
9,1
11,2
9,7
0
5
Kém ( tỉ lệ so với tổng số)
0,0
0
0
0
0
III
Tổng hợp kết quả cuối năm
488
121
152
113
102
1
Lên lớp ( tỉ lệ so với tổng số)
99,0
99,2
99,3
97,1
100,0
a
Học sinh giỏi ( tỉ lệ so với tổng số)
20,1
15,7
22,4
17,7
24,5
b
Học sinh tiên tiến ( tỉ lệ so với tổng số)
30,9
33,1
30,3
20,4
41,2
2
Thi lại ( tỉ lệ so với tổng số)
8,0
9,1
11,2
9,7
0
3
Lưu ban ( tỉ lệ so với tổng số)
1,0
0,8
0,7
2,7
0
4
Chuyển trường đến/đi ( tỉ lệ so với tổng số)
0,8/1,2
0,8/1,7
1,3/2,0
0,9/1,8
0/1,0
5
Bị đuổi học
0
0
0
0
0
4
Bỏ học ( tỉ lệ so với tổng số)
1,0
0,8
1,3
0
2,0
IV
Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
12
0
0
0
12
1
Cấp huyện/thị xã
8
8
2
Cấp tỉnh/thành phố
4
0
0
0
4
3
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
0
0
0
0
0
V
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
102
102
VI
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
102
102
1
Giỏi ( tỉ lệ so với tổng số)
24,5
24,5
2
Khá ( tỉ lệ so với tổng số)
41,2
41,2
3
Trung bình ( tỉ lệ so với tổng số)
34,3
34,3
VII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
công lập
VIII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
ngoài công lập
IX
Số học sinh nam/số học sinh nữ
488/243
111/53
122/63
147/75
108/52
X
Số học sinh dân tộc thiểu số
0
0
0
0
0
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2012 – 2013
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
488
121
152
113
102
1
Tốt ( tỉ lệ so với tổng số)
55,5
57,9
42,1
48,7
80,4
2
Khá ( tỉ lệ so với tổng số)
28,3
30,6
21,7
42,5
19,6
3
Trung bình ( tỉ lệ so với tổng số)
7,4
11,6
9,2
7,1
0
4
Yếu ( tỉ lệ so với tổng số)
0,6
0
0,7
1,8
0
II
Số học sinh chia theo học lực
488
121
152
113
102
1
Giỏi ( tỉ lệ so với tổng số)
20,1
15,7
22,4
17,7
24,5
2
Khá ( tỉ lệ so với tổng số)
30,9
33,1
30,3
20,4
41,2
3
Trung bình ( tỉ lệ so với tổng số)
41,0
42,1
36,2
55,2
34,3
4
Yếu ( tỉ lệ so với tổng số)
8,0
9,1
11,2
9,7
0
5
Kém ( tỉ lệ so với tổng số)
0,0
0
0
0
0
III
Tổng hợp kết quả cuối năm
488
121
152
113
102
1
Lên lớp ( tỉ lệ so với tổng số)
99,0
99,2
99,3
97,1
100,0
a
Học sinh giỏi ( tỉ lệ so với tổng số)
20,1
15,7
22,4
17,7
24,5
b
Học sinh tiên tiến ( tỉ lệ so với tổng số)
30,9
33,1
30,3
20,4
41,2
2
Thi lại ( tỉ lệ so với tổng số)
8,0
9,1
11,2
9,7
0
3
Lưu ban ( tỉ lệ so với tổng số)
1,0
0,8
0,7
2,7
0
4
Chuyển trường đến/đi ( tỉ lệ so với tổng số)
0,8/1,2
0,8/1,7
1,3/2,0
0,9/1,8
0/1,0
5
Bị đuổi học
0
0
0
0
0
4
Bỏ học ( tỉ lệ so với tổng số)
1,0
0,8
1,3
0
2,0
IV
Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
12
0
0
0
12
1
Cấp huyện/thị xã
8
8
2
Cấp tỉnh/thành phố
4
0
0
0
4
3
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
0
0
0
0
0
V
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
102
102
VI
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
102
102
1
Giỏi ( tỉ lệ so với tổng số)
24,5
24,5
2
Khá ( tỉ lệ so với tổng số)
41,2
41,2
3
Trung bình ( tỉ lệ so với tổng số)
34,3
34,3
VII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
công lập
VIII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
ngoài công lập
IX
Số học sinh nam/số học sinh nữ
488/243
111/53
122/63
147/75
108/52
X
Số học sinh dân tộc thiểu số
0
0
0
0
0
 





