LỊCH ÂM DƯƠNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (anhhoa126@yahoo.com.vn)
  • (hdhoa.nh@khanhhoa.edu.vn)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tra từ điển


    Tra theo từ điển:



    công khai 2013 - 2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Minh Thọ (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:36' 14-04-2014
    Dung lượng: 208.0 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT NINH HÒA
     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    THÔNG BÁO
    Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2012 – 2013

    STT
    Nội dung
    Tổng số
    Chia ra theo khối lớp
    
    
    
    
    Lớp 6
    Lớp 7
    Lớp 8
    Lớp 9
    
    I
    Số học sinh chia theo hạnh kiểm
    488
    121
    152
    113
    102
    
    1
    Tốt ( tỉ lệ so với tổng số)
    55,5
    57,9
    42,1
    48,7
    80,4
    
    2
    Khá ( tỉ lệ so với tổng số)
    28,3
    30,6
    21,7
    42,5
    19,6
    
    3
    Trung bình ( tỉ lệ so với tổng số)
    7,4
    11,6
    9,2
    7,1
    0
    
    4
    Yếu ( tỉ lệ so với tổng số)
    0,6
    0
    0,7
    1,8
    0
    
    II
    Số học sinh chia theo học lực
    488
    121
    152
    113
    102
    
    1
    Giỏi ( tỉ lệ so với tổng số)
    20,1
    15,7
    22,4
    17,7
    24,5
    
    2
    Khá ( tỉ lệ so với tổng số)
    30,9
    33,1
    30,3
    20,4
    41,2
    
    3
    Trung bình ( tỉ lệ so với tổng số)
    41,0
    42,1
    36,2
    55,2
    34,3
    
    4
    Yếu ( tỉ lệ so với tổng số)
    8,0
    9,1
    11,2
    9,7
    0
    
    5
    Kém ( tỉ lệ so với tổng số)
    0,0
    0
    0
    0
    0
    
    III
    Tổng hợp kết quả cuối năm
    488
    121
    152
    113
    102
    
    1
    Lên lớp ( tỉ lệ so với tổng số)
    99,0
    99,2
    99,3
    97,1
    100,0
    
    a
    Học sinh giỏi ( tỉ lệ so với tổng số)
    20,1
    15,7
    22,4
    17,7
    24,5
    
    b
    Học sinh tiên tiến ( tỉ lệ so với tổng số)
    30,9
    33,1
    30,3
    20,4
    41,2
    
    2
    Thi lại ( tỉ lệ so với tổng số)
    8,0
    9,1
    11,2
    9,7
    0
    
    3
    Lưu ban ( tỉ lệ so với tổng số)
    1,0
    0,8
    0,7
    2,7
    0
    
    4
    Chuyển trường đến/đi ( tỉ lệ so với tổng số)
    0,8/1,2
    0,8/1,7
    1,3/2,0
    0,9/1,8
    0/1,0
    
    5
    Bị đuổi học
    0
    0
    0
    0
    0
    
    4
    Bỏ học ( tỉ lệ so với tổng số)
    1,0
    0,8
    1,3
    0
    2,0
    
    IV
    Số học sinh đạt giải các kỳ thi
    học sinh giỏi
    12
    0
    0
    0
    12
    
    1
    Cấp huyện/thị xã
    8
    
    
    
    8
    
    2
    Cấp tỉnh/thành phố
    4
    0
    0
    0
    4
    
    3
    Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
    0
    0
    0
    0
    0
    
    V
    Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
    102
    
    
    
    102
    
    VI
    Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
    102
    
    
    
    102
    
    1
    Giỏi ( tỉ lệ so với tổng số)
    24,5
    
    
    
    24,5
    
    2
    Khá ( tỉ lệ so với tổng số)
    41,2
    
    
    
    41,2
    
    3
    Trung bình ( tỉ lệ so với tổng số)
    34,3
    
    
    
    34,3
    
    VII
    Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
    công lập
    
    
    
    
    
    
    VIII
    Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
    ngoài công lập
    
    
    
    
    
    
    IX
    Số học sinh nam/số học sinh nữ
    488/243
    111/53
    122/63
    147/75
    108/52
    
    X
    Số học sinh dân tộc thiểu số
    0
    0
    0
    0
    0
    
     
    Gửi ý kiến